Đang tải... Vui lòng chờ...
/
Danh mục sản phẩm
Thông tin tỉ giá
Vàng
ĐVT: tr.đồng/lượng
 
Mua vào
Bán ra
SJC
35.580
35.730
(Nguồn www.sjc.com.vn)
Ngoại tệ
 
Mua vào
Bán ra
JPY
190.76
194.42
USD
21200
21250
(Nguồn vietcombank.com.vn)
Hỗ trợ Online
Ms Oanh
ĐT: 0917 709 209; 043 839 0938
Email: japanworld_vn@yahoo.com.vn
Thời tiết
Hôm nay
Ngày mai
Lượt truy cập

ICreo 0

Giá cũ:
720.000 ₫
Giá mới  (-4%):
690.000 ₫
Số lượng đã bán:
0
Đánh giá:
Phí vận chuyển:
Tính phí khi thanh toán
Số lượng :


+ Sữa dành cho bé từ 0 -> 9 tháng
+ Bổ sung vi chất
+ Tăng cân
+ Phát triển trí não
+ Bổ sung dưỡng chất sắt và canxi
+Tiêu hóa tốt
+ Trẻ em (0-9tháng) bổ sung sắt, can-xi, vitamin D, các loại vitamin và các chất dinh dưỡng quan trọng khác cho sự phát triển của bé
* Với công thức đặc biệt giúp tăng cường sự hấp thu sắt, can-xi, phốtpho
*chứa 5 loại nucleotide  có trong sữa mẹ là uridylic acid, cytidylic acid, adenylic acid, guanylic acid, acid inosinic giúp bé phát triển khỏe mạnh
* Bổ sung DHA, men tiêu hóa và loại bỏ một số chất béo khó tiêu giúp bé có một hệ thần kinh phát triển và dễ dàng hấp thu các dưỡng chất cần thiết khác.
* Hương vị thơm ngon, bổ dưỡng

+ Sản phẩm sữa xách tay từ Nhật Bản.

Cách pha sữa : 

Cách pha: 20ml nước/thìa gạt

1 thìa <=> 2,54g <=> 20ml H20

Tháng tuổi

 

Cân nặng bé(kg)

 

Số lượng thìa

 

Thể tích (ml)

 

Số lần/ ngày

 

1-> 2 tuần tuổi

 

3,1

 

4 -> 5

 

80 -> 100

 

7 -> 8

 

½ -> 1 tháng

 

3,8

 

6

 

120

 

7

 

1 -> 2 tháng

 

4,9

 

7 -> 8

 

140 -> 160

 

6

 

2 -> 3 tháng

 

5,9

 

8 -> 9

 

160 -> 180

 

6

 

3 -> 4 tháng

 

6,6

 

10 à 11

 

200 à 220

 

5

 

4 -> 5 tháng

 

7,1

 

11

 

220

 

5

 

5 -> 6 tháng

 

7,4

 

11 -> 12

 

220 -> 240

 

4 + (1)

 

6 -> 9 tháng

 

7,8 -> 8,3

 

10 -> 12

 

200 -> 240

 

3 + (2)

 

   
 
母乳によく似た「ほんのり甘い」味

母乳によく似た「ほんのり甘い」味です。甘さは母乳と同じ乳糖の甘さです。

Rất giống với sữa mẹ hương vị hơi ngọt ". Vị ngọt ngọt của lactose là tương tự nhưsữa mẹ.


母乳(初乳)と同じ「黄色」

母乳、特に初乳の色と同じ「黄色」です。
この黄色い色は母乳の初乳中にたくさん含まれているβ-カロテンという色素です。

Sữa mẹ là "màu vàng nhạt" đặc biệt giống như màu sắc của sữa non.
Màu vàng này  gọi là sữa non trong β-carotene.

初乳、バランスミルク
img_02.gif
キュッと締まった育ち方
母乳によく似た「ほんのり甘い」味
 

母乳とミルクのナトリウム量
 

img_02.gif
ほどよい便性
ビフィズス菌を増やすガラクトオリゴ糖
母乳に含まれるガラクトオリゴ糖を配合。ビフィズス菌増殖因子として働き、ほどよい便性を促します。 point_03_img.gif
img_02.gif
成長に大切な栄養素をプラス
赤ちゃんの発育に必要な5種類のヌクレオチド
DHAの基となるエゴマ油
アイクレオの味・色・香りのこだわりから、DHAそのものを入れず、DHAの基になるエゴマ油を配合しています。 bar_11a_img.gif
img_02.gif
product_05.jpg 大缶(850g)

 
product_06.jpg 小缶(320g)

 
product_07.jpg スティックタイプ
(1本12.7g×10本)
 

 

エネルギー 523kcal
たんぱく質 12.0g
脂   質 28.0g
炭水化物 55.9g
ナトリウム 120mg
ビタミンA 430μg
ビタミンB1 0.6mg
ビタミンB2 0.9mg
ビタミンB6 0.3mg
ビタミンB12 1.2μg
ビタミンC 60mg
ビタミンD 8.3μg
ビタミンE 6.0mg
ビタミンK 25μg
ナイアシン 5.0mg
葉酸 80μg
パントテン酸 4.3mg
β-カロテン 190μg
コレステロール 30mg
カルシウム 350mg
リン 220mg
7.1mg
カリウム 450mg
マグネシウム 37mg
0.37mg
亜鉛 2.9mg
イノシトール 50mg
リノール酸 3.3g
α-リノレン酸 0.6g
塩素 310mg
コリン 50mg
リン脂質 220mg
タウリン 30mg
ヌクレオチド 20mg
スフィンゴミエリン 40mg
ガラクトオリゴ糖 0.5g
灰分 2.1g
水分 2.0g
 

Sản phẩm cùng loại


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: